CHUYÊN HÀ xin cập nhật đơn giá thi công xây dựng nhà xưởng công nghiệp mới nhất 2021, được tính trên m2 xây dựng với 3 gói cơ bản:
- Trung bình: 1.050.000đ/m2
- Khá: 1.450.000/m2
- Cao cấp: 2.150.000/m2
Lưu ý:
Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
Đơn giá khái toán mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết đúng theo diện tích và yêu cầu thực tế.
.jpg)
Thiết kế thi công nhà xưởng công nghiệp.
Bảng phân tích vật tư chi tiết
Để rõ hơn về chi tiết vật tư được sử dụng trong các gói thi công nhà xưởng của CHUYÊN HÀ, bạn có thể tham khảo thêm bảng phân tích chi tiết vật tư dưới đây.
Mức cao cấp
| BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ THI CÔNG ( ĐƠN GIÁ: 2.150.000Đ/M2) |
||||
| STT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | DIỄN GIẢI CHI TIẾT | VẬT TƯ SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Xe cơ giới | ||
| 2 | Bê tông lót | Đá 4×6 hoặc 1×2 | Đá Hóa An | Bê tông M150 |
| 3 | GCLD Sắt | Sắt Việt Nhật | ||
| 4 | Bê tông móng băng, móng Cọc Bê tông | Bao gồm cổ cột + đà kiềng | Xi măng Hà Tiên | Bê tông M250 |
| Đá 1×2 | ||||
| Cát vàng Tân Ba | ||||
| II | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San lấp nền | Lu nền K95 | Cát san lấp | |
| 2 | Tải lớp vải địa 2 lớp | |||
| 3 | Cấp phối đá 0x4, mi bụi, dày 200 | Lu nền K98 | Đá Hóa An | |
| 4 | Trải bạc PVC, lóp PE chống ẩm 0,2mm, 2 lớp | Chống mất nước bê tông | ||
| 5 | Bê tông nền đá 1×2, M250 dày 200mm | Bê tông dày 200mm, có cốt thép | Bê tông thương phẩm | Bê tông M250 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép nền | Lưới thép hàn p10@200×200, 2 lớp | ||
| 7 | Xoa nền,lớp Hardener màu xám 3kg/m2 | hoặc lớp Epoxy tự phẳng | ||
| 8 | Vữa không co ngót chân cột | |||
| 9 | Cắt roan nền, bơm Sealant | |||
| III | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Tường Xây 200mm, cao 1,2m trên vách tôn | Cao từ 1m->1.2m từ cos nền | Gạch Tuynel 80x80x180 | Vữa M75 |
| 2 | Trát tường 2 mặt | Xi măng Hà Tiên | ||
| 3 | Cát Tân Ba | |||
| 4 | Sơn nước | Sơn 2 mặt | Maxilite nội thất | |
| NIPPON, ICI ngoại thất | ||||
| Bột trét Juton | ||||
| B | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| I | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Lắp đặt bulong neo M30, L900 | |||
| 2 | Lắp đặt bulong neo M22, L700 | |||
| 3 | Cột thép I.400-800 | (300x600x8x10) | SS-400 | Tổ hợp tại nhà máy SX |
| 4 | (300x600x8x10) | SS-400 | ||
| 5 | Sơn 3 lớp bảo vệ cột, sơn phun | 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu | Sơn Galant, Bạch Tuyết | |
| 6 | Vật tư phụ | Bulong neo + Bản mã + liên kết giằng đầu cột |
||
| II | PHẦN KÈO | |||
| 1 | Cột thép I-400-800 | (300x600x8x10) | Thép Nhà Bè | Tổ hợp tại nhà máy SX |
| 2 | Khẩu độ cột 30m | (300x600x8x10) | Thép Việt Nhật | |
| 3 | Sơn 3 lớp bảo vệ cột | 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu | Sơn Galant | |
| 4 | Cáp giằng khung keo 14Ø | |||
| 5 | Ty giằng xà gồ Ø12, dài 1,35m | |||
| 6 | Vật tư phụ | Bulong liên kết + Bản mã + cáp giằng | ||
| III | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tôn lợp mái dày 4,5 zem, cliplock | Tôn cliplock Phương Nam | mái cao 7- 9m | |
| 2 | Tôn nóc gió dày 4,5 zem | Tôn cliplock Phương Nam | ||
| 3 | Lợp tôn sáng 1.5mm tks | |||
| 4 | Xà gồ z | 200x650x2 | Xà gồ mạ kẽm | |
| 5 | Vật tư phụ | Ti giằng xà gồ ₽12 | ||
| 6 | Cáp giằng | |||
| 7 | Bulong liên kết | |||
| 8 | Máng xối | Inox | ||
| 9 | Ống thoát nước | Bình Minh | ||
| 10 | Bulong liên kết M12*30 | |||

sonnamphat.co@gmail.com


