Đơn giá xây dựng nhà xưởng sản xuất, công nghiệp năm 2021.
Các mẫu nhà xưởng khung kèo thép phổ biến, được các chủ đầu tư lựa chọn nhiều hiện nay.
Bảng đơn giá với chi tiết phân tích vật tư cho các gói xây dựng:
- Trung bình.
- Khá.
- Cao cấp.
Giúp cho doanh nghiệp và các chủ đầu tư có thêm thông tin chi tiết về vật tư, thành phần báo giá, lựa chọn dễ dàng gói phù hợp với nhu cầu thực tế.

Bảng đơn giá thi công nhà xưởng mới nhất năm 2021.
Đơn giá thi công nhà xưởng công nghiệp mới nhất 2021
CHUYÊN HÀ xin cập nhật đơn giá thi công xây dựng nhà xưởng công nghiệp mới nhất 2021, được tính trên m2 xây dựng với 3 gói cơ bản:
- Trung bình: 1.050.000đ/m2
- Khá: 1.450.000/m2
- Cao cấp: 2.150.000/m2
Lưu ý:
Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
Đơn giá khái toán mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết đúng theo diện tích và yêu cầu thực tế.
.jpg)
Thiết kế thi công nhà xưởng công nghiệp.
Bảng phân tích vật tư chi tiết
Để rõ hơn về chi tiết vật tư được sử dụng trong các gói thi công nhà xưởng của CHUYÊN HÀ, bạn có thể tham khảo thêm bảng phân tích chi tiết vật tư dưới đây.
Mức trung bình
| BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ THI CÔNG ( ĐƠN GIÁ: 1.050.000Đ/M2) |
||||
| STT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | DIỄN GIẢI CHI TIẾT | VẬT TƯ SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Xe cơ giới | ||
| 2 | Bê tông lót | Đá 4×6 hoặc 1×2 | Đá Hóa An | Bê tông M100 |
| 3 | GCLD Sắt | Sắt Việt Nhật | ||
| 4 | Bê tông móng | Bao gồm cổ cột + đà kiềng | Xi măng Hà Tiên | Bê tông M200 |
| Đá 1×2 | ||||
| Cát vàng Tân Ba | ||||
| II | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San lấp nền | Lu nền K95 | Cát san lấp | |
| 2 | Cấp phối đá 0x4 | Lu nền K95 | Đá Hóa An | |
| 3 | Trải bạc PVC | Chống mất nước bê tông | ||
| 4 | Bê tông nền | Bê tông dày 100mm ko có sắt | Bê tông thương phẩm | Bê tông M250 |
| Xoa nền | ||||
| III | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Tường Xây 100mm | Cao từ 1m->1.2m từ cos nền | Gạch Tuynel 80x80x180 | Vữa M75 |
| 2 | Trát tường 2 mặt | Xi măng Hà Tiên | ||
| Cát Tân Ba | ||||
| 3 | Sơn nước | Sơn 2 mặt | Maxilite nội thất | |
| Maxilite ngoại thất | ||||
| Bột trét Juton | ||||
| B | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| I | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột thép I200-300 | (200x100x6x8) | Thép Nhà Bè | Tổ hợp tại xưởng |
| (300x100x6x8) | ||||
| 2 | Sơn 3 lớp bảo vệ cột | 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu | Sơn Nippon | |
| 3 | Vật tư phụ | Bulong neo + Bản mã + liên kết giằng đầu cột |
||
| II | PHẦN KÈO | |||
| 1 | Cột thép I200-300 | (200x100x6x8) | Thép Nhà Bè | Tổ hợp tại xưởng |
| (300x100x6x8) | ||||
| 2 | Sơn 3 lớp bảo vệ cột | 1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu | Sơn Nippon | |
| 3 | Vật tư phụ | Bulong liên kết + Bản mã + cáp giằng | ||
| III | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tôn lợp mái dày 4,5 zem | Tôn Hoa Sen | ||
| 2 | Tôn nóc gió dày 4,5 zem | |||
| 3 | Xà gồ C | 180x50x1,5 | Xà gồ mạ kẽm | |
| 4 | Vật tư phụ | Ti giằng xà gồ ₽12 | ||
| Cáp giằng | ||||
| Bulong liên kết | ||||
| Máng xối | Inox | |||
| Ống thoát nước | Bình Minh | |||
| IV | PHẦN VÁCH | |||
| 1 | Vách tôn màu 4,5zem | Tôn Hoa Sen | ||
| 2 | Vách tôn sáng 4,5zem | Tôn Hoa Sen | ||
| 3 | Xà gồ C | C150x50x1,5ly | Xà gồ mạ kẽm | |

sonnamphat.co@gmail.com


